Đèn pha sân cầu lông 150W – P02

  • Công suất: 150W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.530.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha sân tennis 250W – PTC

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
3.400.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED nhà xưởng chống cháy nổ 50W – UFO

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.230.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha sân bóng rổ 250W – PTC

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
3.400.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn đường khu đô thị 100W – D22

  • Công suất: 100W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.730.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn đường nông thôn 50W – D14

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.070.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn đường cao tốc 150W – D01

  • Công suất: 150W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
4.080.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED nhà kho 200W – UFO X01

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 3.270.000 ₫ đến 3.870.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha sân cầu lông 300W – PCC

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
5.730.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED – Đèn chiếu sáng ngã tư 1000W – P03

  • Công suất: 1000W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
16.050.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED chiếu sáng nhà thi đấu 50W – UFO X1

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.130.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED nhà xưởng 200W – UFO X1

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 3.330.000 ₫ đến 3.870.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn đường cao tốc 150W – DQL

  • Công suất: 150W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.550.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Nguồn MEANWELL HVGC công suất 240W

  • Công suất: 240W
  • Điện áp sử dụng: 180 ~ 528VAC
  • Nhiệt độ vận hành: -40 ~ +90°C
  • Size: 254.2*68*38.8mm
  • Chống nước: IP67/IP65

Đèn đường cao áp 50W – DQL

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
870.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha sân golf 800W – P03

  • Công suất: 800W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
15.350.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha PCC chip LED SMD – Công suất 250W

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
5.200.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha bãi đỗ xe 200W – P04

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Hết hàng

Đèn pha sân golf 600W – P03

  • Công suất: 600W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
9.900.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED nhà xưởng cây xăng 200W

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
4.300.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED nhà xưởng

Đèn nhà xưởng highbay chip LED COB – Công suất 100W

  • Công suất: 100W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.920.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn nhà xưởng highbay chip LED COB – Công suất 300W

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
5.430.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn nhà xưởng UFO X01 Nguồn tròn – Công suất 150W

  • Công suất: 150W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 2.280.000 ₫ đến 27.700.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn nhà xưởng UFO X03 – Công suất 50W

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 1.580.000 ₫ đến 1.910.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn phòng nổ UFO chip LED COB – Công suất 100W

  • Công suất: 100W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.020.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn phòng nổ cây xăng Module SMD – Công suất 250W

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
4.300.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn nhà xưởng UFO X01 Nguồn tròn – Công suất 50W

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.130.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn phòng nổ UFO chip LED COB – Công suất 200W

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
3.970.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED ngoài trời

Đèn pha PTC chip LED COB – Công suất 200W

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.970.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha PCC chip LED SMD – Công suất 1000W

  • Công suất: 1000W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
14.280.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED module SMD P02 – Công suất 300W

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 4.800.000 ₫ đến 5.100.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED module SMD P03 – Công suất 300W

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
Khoảng giá: từ 4.970.000 ₫ đến 5.200.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED module COB P03 – Công suất 50W

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.180.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED module COB P03 – Công suất 100W

  • Công suất: 100W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.200.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha LED module SMD P03 – Công suất 200W

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
3.380.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn pha PTR chip LED COB – Công suất 50W

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
1.030.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố

Đèn LED đường phố D03 Module SMD – Công suất 200W

  • Công suất: 200W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
4.650.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D02 Module COB – Công suất 250W

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
7.080.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D14 chip LED SMD – Công suất 250W

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
4.580.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D01 Module COB – Công suất 300W

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
8.320.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D23 chip LED SMD – Công suất 50W

  • Công suất: 50W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.770.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D03 Module COB – Công suất 250W

  • Công suất: 250W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
6.530.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D13 chip LED SMD – Công suất 150W

  • Công suất: 150W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
2.570.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Đèn LED đường phố D22 chip LED SMD – Công suất 300W

  • Công suất: 300W
  • Hiệu suất chiếu sáng: 130lm/W
  • Nhiệt độ màu: 3.000K / 4.000K / 6.000K
  • Chỉ số hoàn màu: CRI≥70
  • Tuổi thọ L70: 50.000h
  • Hệ số công suất: >0.95
  • Điện áp sử dụng: AC 100-277V ~ 50/60Hz
  • Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện
  • Độ kín khít quang học: IP66
  • Chống va đập: IK08
  • Cấp cách điện: Class I
  • Nhiệt độ vận hành: -40℃ ~ 55℃
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015, TCVN 7722-1:2017
5.000.000 
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm

Tin tức - bài viết mới nhất